VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "hàng hóa" (1)

Vietnamese hàng hóa
English Ngoods, merchandise
Example
Nhóm đã lấy đi nhiều hàng hóa mà không trả tiền.
The group took many goods without paying.
My Vocabulary

Related Word Results "hàng hóa" (0)

Phrase Results "hàng hóa" (8)

Hàng hóa được lưu trong nhà kho.
Goods are stored in the warehouse.
Cước vận chuyển hàng hóa sẽ do người mua trả.
The shipping cost will be paid by the buyer.
Hàng hóa được vận chuyển bằng đường biển.
Goods are transported by sea.
Sau khi kiểm hàng hoàn tất, chúng tôi sẽ gửi giấy chứng nhận nghiệm thu kèm theo.
After the inspection is completed, we will send the acceptance certificate along with it.
Khối lượng hàng hóa rất lớn.
The weight of the goods is very large.
Cung ứng hàng hóa bị gián đoạn.
The supply of goods was disrupted.
Nhóm đã lấy đi nhiều hàng hóa mà không trả tiền.
The group took many goods without paying.
Xe ôtô tải chở hàng hóa nặng.
The truck carries heavy goods.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y